Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    20180319_074629.jpg 20180319_074600.jpg IMG_6421.jpg IMG_6425.jpg IMG_6404.jpg IMG_6414.jpg IMG_6407.jpg IMG_6401.jpg IMG_6400.jpg IMG_6391.jpg IMG_6388.jpg IMG_6384.jpg IMG_6383.jpg IMG_6378.jpg FullSizeRender_9.jpg FullSizeRender_12.jpg FullSizeRender.jpg FullSizeRender_2.jpg FullSizeRender_1.jpg 20171201_151823.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Chức năng chính 5

    Chức năng chính 6

    Chức năng chính 7

    Chức năng chính 8

    Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Sơn Mỹ

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Danh sách đoàn viên Công đoàn năm học 2016-2017

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Thị Hồng
    Ngày gửi: 16h:00' 16-08-2017
    Dung lượng: 185.0 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người

    CÔNG ĐOÀN GIÁO DỤC HƯƠNG SƠN
    CÔNG ĐOÀN TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN MỸ
    Số: 12/BC-CĐTHSM
    CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
    Sơn Mỹ, ngày 28 tháng 12 năm 2016
    
    
    DANH SÁCH CÁN BỘ, ĐOÀN VIÊN CÔNG ĐOÀN NĂM HỌC 2016-2017
    ( Tính đến ngày 30/9/2016 )
    Đơn vị: Công đoàn trường Tiểu học Sơn Mỹ



    TT
    
    Họ và tên
    Chức vụ chuyên môn
    Chức vụ công đoàn
     Ngày sinh
    Năm vào ngành
    
    Trình độ đào tạo
    

    Môn
    NBC- Hợp đồng
    Năm vào đảng
    Đã có vợ, chồng
    Lương - Phụ cấp
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    H. số L
    H. số chức vụ
    H. số trách nhiệm
    H. số thâm niên
    H. số khu vực
    
    1
     Hồ Đình Tâm
    HT
    
    29/11/1958
    1984
     ĐH
    VH
    BC
    1989
    Có vợ
    4.98
    0.30
    
    1.450
    0.1
    
    2
    Trần Thị Hồng
    P.HT
    CTCĐ
    04/03/1978
    2000
    ĐH
    VH
    BC
    2003
    Có chồng
    3.33
    0.25
    
    0.430
    0.1
    
    3
     Phạm Thị Bảy
    TT
    
    07/10/1971
    1997
    ĐH
    VH
    BC
    2002
    Có chồng
    3.66
    0.20
    
    0.494
    0.1
    
    4
    Hà Thị Hằng
    
    ĐH
    21/7/1979
    1999
    ĐH
    VH
    BC
    2002
    Có chồng
    3,65
    
    
    0.501
    0.1
    
    5
    Văn Thị Lan Phương
    
    
    18/8/1967
    1989
    TC
    VH
    BC
    
    Có chồng
    4.06
    
    
    0.938
    0.1
    
    6
    Tống Trần Thăng
    
    
    02/9/1978
    2002
    ĐH
    VH
    BC
    2004
    Có vợ
    3.33
    
    
    0.333
    0.1
    
    7
    Trương Thị Thanh Thiện
    TT
    UVBCH-TBNC
    10/01/1979
    2000
    ĐH
    VH
    BC
    2003
    Có chồng
    3.33
    0.20
    
    0.424
    0.1
    
    8
    Nguyễn Thị Thúy Long
    
    
    10/10/1973
    1994
    ĐH
    VH
    BC
    2001
    Có chồng
    3.99
    
    
    0.678
    0.1
    
    9
    Trần Thị Việt Hà
    
    UVBTV-TBTT
    20/10/1978
    2000
    CĐ
    MT
    BC
    2002
    Có chồng
    3.34
    
    
    0.401
    0.1
    
    10
    Phan Thị Thục Anh
    
    
    01/10/1980
    2004
    ĐH
    ÂN
    BC
    2008
     Có chồng
    3.0
    
    0.1
    
    0.1
    
    11
    Lê Thị Nhật Thành
    
    
    19/02/1977
    1998
    ĐH
    TD
    BC
    2000
    Có chồng
    3,66
    
    
    0.476
    0.1
    
    12
    Cao Thị Hiền
    
    
    20/6/1985
    2009
    TC
    KT
    BC
    
    Có chồng
    2.26
    
    0.1
    
    0.1
    
    13
    Nguyễn Thị Hằng
    
    
    18/10/1987
    2010
    TC
    TB
    BC
    
     Có chồng
    2,06
    
    0.1
    
    0.1
    
    Cộng
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    
    44.65
    0.95
    0.3
    6.125
    1.3
    
     Sơn Mỹ, ngày 27 tháng 9 năm 2016
    TM. BAN CHẤP HÀNH
    CHỦ TỊCH


    Trần Thị Hồng
    M 2. Cán bộ, giáo viên, nhân viên


    Cán bộ, giáo viên, nhân viên
    
    Tổng số CB,GV,NV
    Trong đó:
    Quản lý
    Giáo viên
    Nhân viên
    Hợp đồng
    Giáo viên Mầm non
    
    
    Nam

    Nữ


    Nam
    Nữ
    Nam
    Nữ
    Nam
    Nữ
    Nam
    Nữ
     Biên chế
     Ngoài biên chế
    
    13
    2
    11
    1
    1
    1
    8
    0
    2
    0
    0
    0
    0
    
    
    M 3: Trình độ đào tạo: ( Của cán bộ QL và giáo viên; của nhân viên )

    CB-GV-NV
    Trình độ đào
     
    Gửi ý kiến