Chào mừng quý vị đến với website của trường Tiểu học Sơn Mỹ
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Danh sách đoàn viên Công đoàn năm học 2016-2017

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng
Ngày gửi: 16h:00' 16-08-2017
Dung lượng: 185.0 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng
Ngày gửi: 16h:00' 16-08-2017
Dung lượng: 185.0 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
CÔNG ĐOÀN GIÁO DỤC HƯƠNG SƠN
CÔNG ĐOÀN TRƯỜNG TIỂU HỌC SƠN MỸ
Số: 12/BC-CĐTHSM
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Sơn Mỹ, ngày 28 tháng 12 năm 2016
DANH SÁCH CÁN BỘ, ĐOÀN VIÊN CÔNG ĐOÀN NĂM HỌC 2016-2017
( Tính đến ngày 30/9/2016 )
Đơn vị: Công đoàn trường Tiểu học Sơn Mỹ
TT
Họ và tên
Chức vụ chuyên môn
Chức vụ công đoàn
Ngày sinh
Năm vào ngành
Trình độ đào tạo
Môn
NBC- Hợp đồng
Năm vào đảng
Đã có vợ, chồng
Lương - Phụ cấp
H. số L
H. số chức vụ
H. số trách nhiệm
H. số thâm niên
H. số khu vực
1
Hồ Đình Tâm
HT
29/11/1958
1984
ĐH
VH
BC
1989
Có vợ
4.98
0.30
1.450
0.1
2
Trần Thị Hồng
P.HT
CTCĐ
04/03/1978
2000
ĐH
VH
BC
2003
Có chồng
3.33
0.25
0.430
0.1
3
Phạm Thị Bảy
TT
07/10/1971
1997
ĐH
VH
BC
2002
Có chồng
3.66
0.20
0.494
0.1
4
Hà Thị Hằng
ĐH
21/7/1979
1999
ĐH
VH
BC
2002
Có chồng
3,65
0.501
0.1
5
Văn Thị Lan Phương
18/8/1967
1989
TC
VH
BC
Có chồng
4.06
0.938
0.1
6
Tống Trần Thăng
02/9/1978
2002
ĐH
VH
BC
2004
Có vợ
3.33
0.333
0.1
7
Trương Thị Thanh Thiện
TT
UVBCH-TBNC
10/01/1979
2000
ĐH
VH
BC
2003
Có chồng
3.33
0.20
0.424
0.1
8
Nguyễn Thị Thúy Long
10/10/1973
1994
ĐH
VH
BC
2001
Có chồng
3.99
0.678
0.1
9
Trần Thị Việt Hà
UVBTV-TBTT
20/10/1978
2000
CĐ
MT
BC
2002
Có chồng
3.34
0.401
0.1
10
Phan Thị Thục Anh
01/10/1980
2004
ĐH
ÂN
BC
2008
Có chồng
3.0
0.1
0.1
11
Lê Thị Nhật Thành
19/02/1977
1998
ĐH
TD
BC
2000
Có chồng
3,66
0.476
0.1
12
Cao Thị Hiền
20/6/1985
2009
TC
KT
BC
Có chồng
2.26
0.1
0.1
13
Nguyễn Thị Hằng
18/10/1987
2010
TC
TB
BC
Có chồng
2,06
0.1
0.1
Cộng
44.65
0.95
0.3
6.125
1.3
Sơn Mỹ, ngày 27 tháng 9 năm 2016
TM. BAN CHẤP HÀNH
CHỦ TỊCH
Trần Thị Hồng
M 2. Cán bộ, giáo viên, nhân viên
Cán bộ, giáo viên, nhân viên
Tổng số CB,GV,NV
Trong đó:
Quản lý
Giáo viên
Nhân viên
Hợp đồng
Giáo viên Mầm non
Nam
Nữ
Nam
Nữ
Nam
Nữ
Nam
Nữ
Nam
Nữ
Biên chế
Ngoài biên chế
13
2
11
1
1
1
8
0
2
0
0
0
0
M 3: Trình độ đào tạo: ( Của cán bộ QL và giáo viên; của nhân viên )
CB-GV-NV
Trình độ đào
 






Các ý kiến mới nhất